Tướng – phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe

Vào giai đoạn cuối của cuộc chiến, Dagalaifus đã được thay thế bởi Jovinus, một vị tướng từ triều đình của Valentinianus.

Late in the campaigning season Dagalaifus was replaced by Jovinus, a general from the court of Valentinian.

WikiMatrix

Eberl được chuyển đến Berlin, gần những sở chỉ huy hoạt động trong Phủ thủ tướng của Hitler, tại đây kiến trúc sư trưởng của Holocaust là Heinrich Himmler cũng vừa mới đẩy nhanh tốc độ của chương trình diệt chủng lên thêm một bước.

Eberl was transferred to Berlin, closer to operational headquarters in Hitler’s Chancellery, where the main architect of the Holocaust, Heinrich Himmler, had just stepped up the pace of the programme .

WikiMatrix

Monipong trở thành Thủ tướng Chính phủ của một chính phủ thống nhất từ giữa tháng 6 năm 1950 và tháng 2 năm 1951.

Monipong was to become the Prime Minister of a ‘ unity ‘ government between June 1950 and February 1951 .

WikiMatrix

Quân đội của viên pháp quan thái thú Furius Victorinus đã cố gắng để giải vây cho thành phố, nhưng họ đã bị đánh bại và bản thân viên tướng của nó cũng tử trận.

The army of praetorian prefect Furius Victorinus tried to relieve the city, but was defeated and its general slain.

WikiMatrix

Tướng Thắng còn nói tiếng Anh rất tốt vì thế anh ta đủ khả năng để làm quen với người Mỹ và chiếm được lòng tin của họ.

General Thang did speak English well, so that he was qualified to get on with Americans and earn their confidence.

Literature

Tháng 8 năm 1624, Tướng Tây Ban Nha Don Ambrosio Spinola đã điều động quân đội tới vây đánh thành phố Breda của Hà Lan.

In August 1624, Spanish General Don Ambrosio Spinola ordered the Dutch city of Breda besieged by his forces.

WikiMatrix

Một vị tướng đang lên kế hoạch cho chiến tranh, tàn sát, rất tập trung.

A general who is planning war, butchery, is very concentrated.

Literature

Các tổ chức chính thức yêu cầu Thủ tướng Thaksin hợp tác để ngăn chặn công ty, trong đó một số nhà lãnh đạo phản đối mô tả là “một mối đe dọa nghiêm trọng đến sức khoẻ và văn hoá” của xã hội Thái Lan.

The organizations asked Prime Minister Thaksin Shinawatra’s cooperation to stop the company, in what some of the protest leaders described as ” a grave threat to the health and culture ” of Thai society .

WikiMatrix

Kinh nghiệm quân sự của ông đáng chú ý ở điểm là ông sẵn lòng lắng nghe các tướng của mình cũng như khả năng thích ứng với hoàn cảnh.

His military experience was notable for his willingness to listen to his generals and adapt to circumstances.

WikiMatrix

Vậy thì hãy cho tôi làm tướng đi, sếp.

Then make me a general, sir.

OpenSubtitles2018.v3

Tên Đại tướng không đi cùng hắn.

The General’s not with him.

OpenSubtitles2018.v3

Tướng Seishirō Itagaki, tư lệnh lực lượng Nhật Bản đồn trú tại Singapore được đưa lên tàu, nơi ông ký vào văn bản đầu hàng của lực lượng dưới quyền, và do đó kết thúc Chiến dịch Tiderace, kế hoạch của phe Đồng Minh nhằm tái chiếm Singapore.

General Seishirō Itagaki, the commander of the garrison at Singapore was brought on board, where he signed the formal surrender of the army, thus completing Operation Tiderace, the Allied plan to recapture Singapore.

WikiMatrix

Nhận được tin cấp báo, Romanos hạ lệnh sai viên tướng người Armenia Basilakes dẫn một số kỵ binh đi do thám, nhưng Romanos vẫn chưa tin số quân Seljuk này là đại quân của Alp Arslan.

Romanos sent the Armenian general Basilakes and some cavalry, as Romanos did not believe this was Alp Arslan’s full army.

WikiMatrix

Tôi báo cáo với Thủ tướng, chứ không phải Hanka.

I’m accountable to the Prime Minister, not to Hanka .

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi đẩy lùi sự xâm nhập của Brotherhood of Nod vào một số Blue Zone trên thế giới, Tướng Granger của GDI, với tin tình báo thu thập được từ tù binh chiến tranh Nod, bắt đầu lo sợ rằng Brotherhood có thể chuẩn bị để sử dụng vũ khí hủy diệt hàng loạt và ưu tiên ra lệnh một tấn công vào một nhà máy sản xuất vũ khí hoá học của Nod ở gần Cairo, Ai Cập.

After driving the invading Brotherhood of Nod forces out of a number of the world’s Blue Zones, GDI’s General Granger (Michael Ironside), acting on intelligence gathered from Nod POWs, begins to fear that the Brotherhood may be preparing to use WMDs and orders a pre-emptive strike on a Nod chemical weapons facility near Cairo, Egypt.

WikiMatrix

Nỗ lực giải phóng người Chăm là chỉ huy của Tướng Les Kosem.

The effort to free the Cham people was led by Major General Les Kosem.

WikiMatrix

Ở Úc, hàng ngàn học sinh đã được Thunberg truyền cảm hứng để biểu tình vào thứ Sáu, phớt lờ những bình luận của Thủ tướng Scott Morrison về “học nhiều hơn ở trường và ít hoạt động hơn”.

In nước Australia, thousands of school students were inspired by Thunberg to strike on Fridays, ignoring Prime Minister Scott Morrison’s call for ” more learning in schools and less activism ” .

WikiMatrix

Trước đó, thủ tướng Naoto Kan cho biết tình hình ở nhà máy hạt nhân đang ở mức báo động, và trận động đất này đã ném Nhật Bản vào ” cơn khủng hoảng trầm trọng nhất kể từ thế chiến thứ 2 ” .

Earlier, Prime Minister Naoto Kan said the situation at the nuclear plant was alarming, and the earthquake had thrown Japan into ” the most severe crisis since World War II ” .

EVBNews

Cậu biết đấy, tôi mới ăn tối với tướng Ojuwka ở Paris tuần trước.

I had dinner with the good Commander Ojukwa in Paris last week .

OpenSubtitles2018.v3

Lệnh của Tướng quân.

For you, my lord .

OpenSubtitles2018.v3

Từ ngày 21 tháng 11 năm 2002 đến ngày 7 tháng 12 năm 2004, Viktor Yanukovych là Thủ tướng Ukraine.

From 21 November 2002 until 7 December 2004, Viktor Yanukovych was Prime Minister of Ukraine .

WikiMatrix

Năm 1965, bộ trưởng phụ trách đất đai của Ireland vẫn còn nói những chính sách của ông là cần thiết vì để “đảo ngược những gì Cromwell đã làm”; tận năm 1997, Thủ tướng Ireland Bertie Ahern còn yêu cầu một bức hình chân dung Cromwell phải bị mang ra khỏi một căn phòng ở trụ sở quốc hội Anh, Cung điện Westminster trước khi ông bắt đầu một cuộc hội đàm với Thủ tướng Anh Tony Blair.

In 1965 the Irish minister for lands stated that his policies were necessary to ” undo the work of Cromwell ” ; circa 1997, Taoiseach Bertie Ahern demanded that a portrait of Cromwell be removed from a room in the Foreign Office before he began a meeting with Robin Cook .

WikiMatrix

Vụ việc khiến ông phải từ chức, nhưng ông vẫn nằm trong nội các Israel và sau đó trở thành thủ tướng Israel năm 2001.

The incident led to his resignation as Defense Minister, however he remained in the Israeli Cabinet and would later become Israeli Prime Minister in 2001 .

WikiMatrix

Một số tác giả nói rằng Marcos đã ngăn chặn nội chiến tương tự như Nội chiến Syria bằng việc từ chối sử dụng súng bất chấp ý kiến của các tướng lĩnh cấp cao, và bằng việc chấp thuận từ chức trong cách mạng EDSA.

Some authors say that Marcos prevented civil war similar to the Syrian Civil War by refusing to use guns notwithstanding the insistence of his top general, and by agreeing to step down during the EDSA revolution.

WikiMatrix

“Một sự giả mạo – hoàn toàn vô giá trị”, một tướng nhận định.

“A fake—totally worthless,” wrote one general in his comments.

Literature

Source: https://tuvi365.net
Category : BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.