tươi trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

‘Hãy xem xứ tốt-tươi’ là một công cụ bạn có thể sử dụng để mở rộng kiến thức về Kinh Thánh.

“See the Good Land” is a tool that you can use to expand your understanding of the Scriptures.

jw2019

Nhưng chúng ta chỉ sẵn sàng thảo luận con đường tươi sáng hơn cho Bắc Triều Tiên nếu lãnh đạo của họ chấm dứt mối đe dọa và hủy bỏ chương trình hạt nhân.

But we are only prepared to discuss this brighter path for North Korea if its leaders cease their threats and dismantle their nuclear program .

translations.state.gov

“Nếu không có hai đứa em, mình chẳng thể nào có được những ký ức tươi đẹp nhất trong đời.

“ Without my siblings, all my fondest memories would vanish into thin air .

jw2019

Tôi bắt gặp ánh mắt của ông, và ông đã nở một nụ cười thật tươi với tôi.

I caught his eye, and he gave me a big smile .

LDS

Đó là một ngày nóng và anh ta nói, ” Này, anh có muốn uống nước dừa tươi không? ”

And it was a hot day and he said, ” Hey, would you like some fresh coconut water? “

QED

Họ có hy vọng tươi sáng.

They had a bright hope.

jw2019

Chúng tiết lộ một loạt các màu sắc đẹp đẽ: sáng bóng, sậm tối, gợi nhớ đến lũ quạ, hay xen kẽ các dải đen và trắng, hoặc có những vệt màu đỏ tươi.

They reveal a beautiful range of colors: glossy, dark plumage, reminiscent of crows, alternating strips of black and white, or splashes of bright red.

ted2019

Sau này ông Tertullian viết: “Hãy nghĩ đến những kẻ thèm khát, tại một cuộc biểu diễn ở đấu trường, lấy máu tươi của những tội phạm gian ác, rồi đem đi để chữa bệnh kinh phong của họ”.

Tertullian later wrote: “Consider those who with greedy thirst, at a show in the arena, take the fresh blood of wicked criminals. .. and carry it off to heal their epilepsy.”

jw2019

Khi những người đánh cá trở về, họ lôi cái bẫy lên khỏi mặt nước và con cá bị mắc bẫy chẳng mấy chốc trở thành món hải sản tươi cho bữa ăn tối.

When the fishermen returned, they hauled the trap out of the water, and the trapped fish soon became a fresh seafood dinner.

LDS

* Lời nói ôn hòa và êm dịu có thể làm tươi tỉnh tinh thần người nghe.

* Even as water revives a thirsty tree, so the calm speech of a soothing tongue can refresh the spirit of those hearing it .

jw2019

Uống đều đặn thuốc gừng dưới dạng bột trong viên nang, cạo gừng tươi cho vào nước nóng có thể giúp giảm ốm nghén đáng kể sau vài ngày chữa trị .

Ginger, taken regularly as a powder in a capsule, grated fresh into hot water, can significantly relieve morning sickness after a few days of treatment .

EVBNews

Bà Woodworth tươi cười nói: – Bây giờ chỉ còn chờ Jim lo xong công việc trở lại là bữa tiệc của chúng ta bắt đầu.

Woodworth said, smiling, “ Now when Jim comes up from work, our party will be complete. ”

Literature

Dò rạn san hô tươi tốt và vùng nước sạch xung quanh, với tầm nhìn trong nước 98 đến 148 foot (30 đến 45 m), Desecheo là một điểm đến cho người ưa thích lặn biển.

Because of a healthy reef and clear waters, with common visibility ranging from 98 to 148 feet ( 30 to 45 m ), Desecheo is a very popular place for diving fans .

WikiMatrix

Những nhà dinh dưỡng học thời đầu như Carl von Voit người Đức tin rằng protein là thành phần dinh dưỡng quan trọng nhất để duy trì cấu trúc của cơ thể, bởi vì niềm tin phổ biến thời đấy cho rằng “máu tươi tạo máu tươi” (“flesh makes flesh”).

Early nutritional scientists such as the German Carl von Voit believed that protein was the most important nutrient for maintaining the structure of the body toàn thân, because it was generally believed that ” flesh makes flesh. ”

WikiMatrix

Ở MIỀN BẮC nước Mozambique có một thung lũng tươi tốt, chung quanh là núi non tuyệt đẹp—một số núi lởm chởm đá, những núi khác thì có cây cỏ mọc um tùm.

IN THE north of Mozambique lies a lush valley surrounded by beautiful mountains — some rocky, others covered in luxuriant vegetation .

jw2019

Có rất nhiều trường học thực sự lấy được thực phẩm tươi sống.

There’s a lot of schools actually getting fresh food into schools.

ted2019

Chúng đã chia sẻ nhiều đặc điểm tính cách vui tươi, sống động của bố mẹ và được phân biệt tương tự với một mẫu lông nhọn với nhiều màu sắc khác nhau.

They share many of their parents’ distinctively lively, playful personality traits and are similarly distinguished by a pointed coat pattern in a variety of colors.

WikiMatrix

vì nó xảy đến trong bất ngờ, xinh đẹp hay không, tươi sáng có hay không Cô ấy không là cô ấy

because it occurs to her in that instant, that beautiful or not, bright yes or no, she’s not who she is,

ted2019

Ơn trời ta sống ở thời kỳ tươi sáng hơn, phải không, bác sĩ…?

Let us be thankful we live in more enlightened times, don’t you agree, doctor…?

OpenSubtitles2018.v3

Vì biết được sự thật về ngày tận thế sẽ giải thoát bạn khỏi nỗi sợ hãi không cần thiết, giúp bạn có cái nhìn tươi sáng về tương lai và tác động đến cách bạn suy nghĩ về Thượng Đế.

Because the truth about Armageddon can không tính tiền you from needless fear, brighten your outlook on the future, and influence the way you think about God .

jw2019

Hầu hết thành công của bà xuất phát từ “hàng loạt nhịp điệu groove mạnh mẽ, chắc chắn; chất giọng tươi vui, đa dạng; và lời ca đậm chất triết lý dựa trên sự tự hào và tự nhận thức.”

Much of her success has been attributed to ” a series of powerful, metallic grooves ; her chirpy, multi-tracked vocals ; and a lyrical philosophy built on pride and self-knowledge. ”

WikiMatrix

Trên toàn cầu, khoảng 60% thực phẩm tươi sống được vận chuyển trong chuỗi lạnh giúp hạn chế mất giá trị và mở rộng phạm vi đến các thị trường xa xôi.

Globally, about 60% of fresh foods are transported in the cold chain helping restrict loss in value and extending reach to distant markets.

WikiMatrix

Thông điệp Nước Trời tươi sáng

Let it shine before us

jw2019

Big Jerry luôn mặc áo màu đỏ tươi, luôn để đầu trần và con ngựa trắng không bao giờ đeo một sợi dây.

Big Jerry always wore a bright red shirt, he was always bareheaded, and his white horse never wore a strap.

Literature

Tín đồ Đấng Christ không ăn uống huyết, dù tươi hoặc đông tụ; họ cũng không ăn thịt của một con vật chưa cắt tiết.

Christians did not consume blood, whether fresh or coagulated; nor did they eat meat from an unbled animal.

jw2019

Source: https://tuvi365.net
Category : BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.