Kinh doanh ngành nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ – Luật Quốc Bảo

TT

Tên sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Mã HS

Đặc tính kỹ thuật

Chỉ tiêu

I

Thuốc nổ công nghiệp

 

 

 

1 Thuốc nổ Amonit AD1 Khối lượng riêng, g / cm3 0,95 ÷ 1,05 3602.00.00 Độ ẩm, % ≤ 0,5 Tốc độ nổ, m / s 3.600 ÷ 4.200 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn ), % 120 ÷ 130 Độ nén trụ chì, mm 14 ÷ 16 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 4 Độ nhạy với kíp số 8 Nổ hết thuốc Thời hạn bảo vệ, tháng 06 2 Thuốc nổ TNP1 Khối lượng riêng, g / cm3 1,15 ± 0,05 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s 4.000 ÷ 4.400 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn ), % 110 ÷ 115 Độ nén trụ chì, mm ≥ 12,5 Khoảng cách truyền nổ, cm 6 Phương tiện kích nổ Theo HDSD Thời hạn sử dụng, tháng 06 3 Thuốc nổ Anfo Khối lượng riêng rời, g / cm3 0,8 ÷ 0,95 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s 3.000 ÷ 4.500 Khả năng sinh công minh bom chì, ml 300 ÷ 330

Độ nén trụ chì(đo trong ống thép), mm

≥ 15

Thời hạnsử dụng, tháng

03 4 Thuốc nổ Anfo chịu nước Khối lượng riêng rời, g / cm3 0,85 ÷ 0,9 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s 3.500 ÷ 3.800 Khả năng sinh công minh bom chì, ml 300 ÷ 310

Độ nén trụ chì(đo trong ống thép), mm

14 ÷ 17

Thời hạnsử dụng, tháng

03 5 Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên Khối lượng riêng, g / cm3 1,05 ÷ 1,35 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s ≥ 3.800 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với TNT tiêu chuẩn ), % ≥ 101 Khả năng sinh công minh bom chì, ml 280 ÷ 340 Độ nén trụ chì, mm ≥ 14 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 4 Phương tiện kích nổ Kíp nổ số 8 Thời hạn sử dụng, tháng 6 Thời gian chịu nước, giờ ≥ 12 6 Thuốc nổ nhũ tương nguồn năng lượng cao dùng cho lộ thiên Khối lượng riêng, g / cm3 1,20 ÷ 1,35 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s ≥ 5.500 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với TNT tiêu chuẩn ), % 115 ÷ 125 Khả năng sinh công minh bom chì, ml ≥ 330 Độ nén trụ chì, mm ≥ 15 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 4 Phương tiện kích nổ Kíp nổ số 8 Thời hạn sử dụng, tháng 6 Thời gian chịu nước, giờ ≥ 12 7 Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, khu công trình ngầm không có khí nổ Khối lượng riêng, g / cm3 1,05 ÷ 1,25 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s ≥ 4.000 Khả năng sinh công minh bom chì, ml 300 ÷ 340 Hoặc quy đổi tương tự sang giải pháp đo năng lực sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với TNT tiêu chuẩn ), % 105 ÷ 120 Độ nén trụ chì, mm ≥ 14 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 4 Khả năng chịu nước, giờ ≥ 12 Phương tiện kích nổ Kíp nổ số 8 Thời hạn sử dụng, tháng 06 8 Thuốc nổ nhũ tương bảo đảm an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan ngoạn mục Khối lượng riêng, g / cm3 1,00 ÷ 1,15 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s ≥ 3.500 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với Anfo theo khối lượng ), % 56 ÷ 61 Độ nén trụ chì, mm ≥ 8 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 2 Nổ bảo đảm an toàn trong môi trường tự nhiên có khí mê tan ( Phương pháp B – TCVN 6570 : 2005 ) 10 lần nổ không gây cháy nổ khí CH4 Phương tiện kích nổ Kíp nổ số 8 Thời hạn sử dụng, tháng 06 Lượng khí độc sinh ra khi nổ ( quy ra CO ), lít / kg ≤ 150 9 Thuốc nổ nhũ tương bảo đảm an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ Khối lượng riêng, g / cm3 1,05 ÷ 1,25 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s ≥ 3.400 Khả năng sinh công minh bom chì, ml ; ≥ 240 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với TNT tiêu chuẩn ), % 90 ÷ 110 Độ nén trụ chì, mm ≥ 12 Khoảng cách truyền nổ, cm ≥ 4 Nổ bảo đảm an toàn trong thiên nhiên và môi trường có khí mê tan ( Phương pháp A – TCVN 6570 : 2005 ) 10 lần nổ không gây cháy nổ khí CH4 Phương tiện kích nổ Kíp nổ số 8 Thời hạn sử dụng, tháng 06 Lượng khí độc sinh ra khi nổ ( quy ra CO ), lít / kg ≤ 150 10 Thuốc nổ nhũ tương rời Khối lượng riêng, g / cm3 1,08 ÷ 1,29 3602.00.00 Tốc độ nổ trong lỗ khoan, m / s ≥ 4.000 Phương tiện kích nổ Mồi nổ 11 Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói Khối lượng riêng, g / cm3 1,08 ÷ 1,29 3602.00.00 Tốc độ nổ trong lỗ khoan, m / s ≥ 4.000 Thời gian chịu nước ( sâu ≥ 1 mét nước ), giờ ≥ 4 Phương tiện kích nổ Mồi nổ Thời hạn sử dụng ( dữ gìn và bảo vệ trong bao PP + PE ), tháng 03 12 Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp Khối lượng riêng, g / cm3 1,59 ÷ 1,70 3602.00.00 Khả năng sinh công minh bom chì, ml 350 ÷ 390 Tốc độ nổ, m / s 7.200 ÷ 7.800 Độ nén trụ chì, mm 22 ÷ 24 Phương tiện kích nổ Kíp số 8 Thời hạn sử dụng, tháng 60 13 Mìn phá đá quá cỡ Tốc độ nổ, m / s 3.600 ÷ 3.900 3602.00.00 Khả năng sinh công minh bom chì, ml 350 ÷ 360 Độ nén trụ chì, mm 13 ÷ 15 Phương tiện kích nổ Theo HDSD Thời hạn sử dụng, tháng 24 14 Thuốc nổ Senatel Powersplit Tỷ trọng danh định, g / cm3 1,23 3602.00.00 Tốc độ nổ, m / s ≥ 6.500 Đường kính thỏi thuốc, mm 26 hoặc 32 Thời hạn sử dụng ( tối đa ), tháng 18

II

Phụ kiện nổ công nghiệp

 

 

 

1 Kíp nổ đốt số 8 Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính ngoài, mm 6,8 ÷ 7,1 Chiều dài kíp, mm 38 ÷ 40 Thời hạn sử dụng, tháng 24 2 Kíp nổ điện số 8 Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính ngoài, mm 6,8 ÷ 7,1 Chiều dài kíp, mm 46 ÷ 48 Dòng điện bảo vệ nổ, A 1,0 Dòng điện bảo đảm an toàn trong 5 phút, A 0,05

Điện trở ( loại dây dẫn 1,9 m ÷ 2,1 m ) ,Ω

2,0 ÷ 4,0 Thời hạn sử dụng, tháng 24 Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên được dùng Kíp không nổ, không hư hỏng cấu trúc 3 Kíp nổ điện vi sai Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính ngoài, mm 7,0 ÷ 7,3 – Chiều dài kíp, mm + Từ số 1 ÷ số 8 62 ± 1 + Số 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20 65 ± 1 + Số 12, 16, 17 70 ± 1 Chiều dài dây dẫn 1,9 m ÷ 2,1 m hoặc theo đặt hàng Điện trở ( loại dây dẫn 1,9 m – 2,1 m ), Ω 2,0 ÷ 3,2 Dòng điện bảo vệ nổ, A 1,2 Dòng điện bảo đảm an toàn trong 5 phút, A 0,18 Số vi sai 20 số Thời gian giữ chậm, ms 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250, 325, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000, 1125, 1250, 1400, 1550 Thời hạn sử dụng, tháng 24 Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên được dùng Kíp không nổ, không hư hỏng cấu trúc 4 Kíp nổ điện vi sai bảo đảm an toàn Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính ngoài, mm 7,0 ÷ 7,3 Chiều dài kíp, mm 57 ÷ 59 Chiều dài dây dẫn 1,9 m ÷ 2,1 m hoặc theo đặt hàng

Điện trở ( loại dây dẫn 1,9 m ÷ 2,1 m ) ,Ω

2,0 ÷ 3,2 Dòng điện bảo vệ nổ, A 1,2 Dòng điện bảo đảm an toàn trong 5 phút, A 0,18 Số vi sai 06 số Khả năng bảo đảm an toàn trong thiên nhiên và môi trường khí mê tan ( không gây cháy, nổ khí mê tan ) 50 kíp không gây cháy, nổ thiên nhiên và môi trường ( 9 ± 1 ) % khí mê tan, tương thích TCVN 6911 : 2005 Thời gian giữ chậm, ms ( 25, 50, 75, 100, 125, 150 ) Thời hạn sử dụng, tháng 24 Khả năng chịu chấn động thử bằng máy chấn động chuyên được dùng Kíp không nổ, không hư hỏng cấu trúc 5 Kíp nổ vi sai bảo đảm an toàn Carrick-8 Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Số vi sai 08 số Khả năng bảo đảm an toàn trong thiên nhiên và môi trường khí mê tan ( không gây cháy, nổ khí mê tan ) 50 kíp không gây cháy, nổ thiên nhiên và môi trường ( 9 ± 1 ) % khí mê tan, tương thích TCVN 6911 : 2005 Độ bền kéo, N 600 Thời hạn sử dụng, tháng 48 6 Kíp nổ vi sai phi điện Cường độ nổ dùng cho mỏ hầm lò / đường hầm không có khí bụi nổ và 01 số đặc biệt quan trọng loại 400 ms Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Cường độ nổ dùng cho 04 số kíp đặc biệt quan trọng loại 17, 25, 42, 100 ms Xuyên thủng tấm chì dày 2 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp Đường kính ngoài, mm 7,0 ÷ 7,3 Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm 3,0 ± 0,2 Tốc độ dẫn nổ, m / s ≥ 1.600 Độ bền mối ghép miệng ( chịu lực kéo tĩnh trong thời hạn 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su đặc hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy ), Kg 2,0 – Số vi sai và ứng dụng + Dùng cho mỏ hầm lò / đường hầm không có khí bụi nổ 36 số + Dùng cho nổ lộ thiên 05 số đặc biệt quan trọng Thời gian giữ chậm của 36 số kíp, ms 25, 50, 75, 100, 125, 150, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1025, 1125, 1225, 1440, 1675, 1950, 2275, 2650, 3050, 3450, 3900, 4350, 4600, 5500, 6400, 7400, 8500, 9600 Thời gian giữ chậm ( 05 số kíp đặc biệt quan trọng ), ms 17, 25, 42, 100, 400 7 Kíp vi sai phi điện MS 15 số Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính dây dẫn nổ, mm 3,0 ± 0,2 Tốc độ dẫn nổ, m / s ≥ 1.600 Độ bền mối ghép miệng ( chịu lực kéo tĩnh trong thời hạn 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su đặc hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy ), Kg 2,0 Chiều dài dây dẫn nổ, m 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng Đường kính ngoài kíp, mm 7,0 ÷ 7,35 Khả năng chịu nước, độ sâu 20 m ( tương tự 2 atm ), giờ 8 Số kíp vi sai 15 Thời gian giữ chậm, ms 25 ; 50 ; 75 ; 100 ; 125 ; 150 ; 175 ; 200 ; 225 ; 250 ; 275 ; 300 ; 325 ; 350 ; 375 8 Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính dây dẫn nổ, mm 3,0 ± 0,2 Tốc độ dẫn nổ, m / s ≥ 1.600 Độ bền mối ghép miệng ( chịu lực kéo tĩnh trong thời hạn 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su đặc hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy ), Kg 2,0 Chiều dài dây dẫn nổ, m 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng Đường kính ngoài kíp, mm 7,0 ÷ 7,3 Khả năng chịu nước, độ sâu 20 m ( tương tự 2 atm ), giờ 24 Số kíp vi sai 15 Thời gian giữ chậm ( s ) 0,2 ; 0,4 ; 0,6 ; 1 ; 1,4 ; 1,8 ; 2,4 ; 3,0 ; 3,8 ; 4,6 ; 5,5 ; 6,4 ; 7,4 ; 8,5 ; 9,6 9 Kíp nổ vi sai phi điện bảo đảm an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan Cường độ nổ Xuyên thủng tấm chì dày 6 mm, đường kính lỗ xuyên chì ≥ đường kính ngoài của kíp 3603.00.10 Đường kính ngoài dây dẫn nổ, mm 3,0 ± 0,2 Tốc độ dẫn nổ, m / s ≥ 1.600 Độ bền mối ghép miệng ( chịu lực kéo tĩnh trong thời hạn 01 phút, dây dẫn tín hiệu không được tụt khỏi nút cao su đặc hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy ), kg 2,0 Chiều dài dây dẫn nổ, m 2,4 ÷ 6,1 hoặc theo đặt hàng Số vi sai 10 số Khả năng bảo đảm an toàn trong thiên nhiên và môi trường khí mê tan ( không gây cháy, nổ khí mê tan ) 50 kíp không gây cháy, nổ thiên nhiên và môi trường ( 9 ± 1 ) % khí mê tan, tương thích TCVN 6911 : 2005 Thời gian giữ chậm, ms 25 ; 50 ; 75 ; 100 ; 125 ; 150 ; 200 ; 250 ; 300 ; 400 Điều kiện sử dụng Sử dụng cho mỏ hầm lò có khí nổ 10 Kíp nổ điện tử Uni tronic 600 Độ bền kéo, Kg / lbs 20 kg / 44 lbs 3603.00.10 Trọng lượng thuốc nổ nạp, mg 900 Đường kính vỏ, mm 76 Độ dài tiêu chuẩn, mm 89 Lập trình, ms ± 1 Vi sai tối đa, s 10 Độ đúng mực theo thông số biến thiên, % ± 0,03 Thời hạn sử dụng ( tối đa ), tháng 60 11 Dây dẫn tín hiệu nổ Tốc độ chuyền tín hiệu, m / s ≥ 1.600 3603.00.90 Thời hạn sử dụng, tháng 24 12 Dây cháy chậm công nghiệp Tốc độ cháy, s / m 100 ÷ 125 3603.00.20 Đường kính ngoài của dây, mm 5,3 ± 0,3 Đường kính lõi thuốc, mm ≥ 2,5 Thời gian chịu nước, giờ 2 13 Dây nổ chịu nước 5, 6, 10, 12, 40, 70 g / m – Đường kính ngoài danh định, mm 3603.00.90 + Loại 5 g / m 4,0 + Loại 6 g / m 3,6 + Loại 10 g / m 4,8 + Loại 12 g / m 5,8 + Loại 40 g / m 7,8 + Loại 70 g / m 11,0 Tốc độ nổ, m / s ≥ 6.500 Độ bền kéo, N 500 Thời gian chịu nước ( ở độ sâu 1 m ), giờ 24 – Mật độ thuốc, g / m + Loại 5 g / m 5 ± 1 + Loại 6 g / m 6 ± 1 + Loại 10 g / m 10 ± 1 + Loại 12 g / m 12 ± 1 + Loại 40 g / m 40 ± 3 + Loại 70 g / m 70 ± 5 Khả năng tác động ảnh hưởng của nhiệt độ, giờ + Tại nhiệt độ – 350C ± 30C 2 + Tại nhiệt độ 550C ± 30C 6 Thời hạn sử dụng, tháng 48 14 Dây nổ thường Đường kính ngoài, mm 4,8 ÷ 6,2 3603.00.90 Tốc độ nổ, m / s ≥ 6.500 Độ bền kéo, N 500 Khả năng chịu nước, giờ 24 Mật độ thuốc, g / m 10 ± 1 15 Dây dẫn tín hiệu Conectadets Độ bền kéo, N 570 3603.00.90 Độ dài tiêu chuẩn 3,6 ; 4,9 ; 6,1 ; 9,0 ; 12 ; 15 ; 18 Thuốc nạp khởi nổ 190 mg ( Azit chì ) Đường kính ngoài, mm 3,0

III

Thuốc nổ mạnh

 

 

 

1

Hexogen

( G, DX, T4, Cyclotrimethylen – trinitramin ) – Công thức hóa học
– C3H6N6O6
– C6H2N6N3 ( NO2 ) 3 Nhiệt độ nóng chảy, 0C ≥ 200 3602.00.00 Độ axit – Tính theo axit Nitric, % ≤ 0,05

– Tính theo axit Sunphuric, %

≤ 0,05 Hàm lượng tạp chất không tan trong axêtôn, % ≤ 0,15 Hàm lượng tro, % ≤ 0,05 Độ nhạy va đập bằng giải pháp Cast, % 40 ÷ 84 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với TNT tiêu chuẩn ), % 140 ÷ 150 Độ nén trụ chì, mm ≥ 15,5 Tốc độ nổ ở tỷ lệ nén 1,60 g / cm3, m / s 8.100 ± 200 2

Trinitrotoluen (TNT)

Công thức hóa học
– C6H2 ( NO2 ) 3CH3 Nhiệt độ nóng chảy, oC ≥ 80 3602.00.00 Độ axit ( tính theo axit Sunphuric ), % ≤ 0,01 Hàm lượng nước và những chất dễ bay hơi, % ≤ 0,1 Cặn không tan trong Axêtôn, % ≤ 0,1 Khả năng sinh công minh cách đo độ dãn bom chì, ml ≥ 280 Hoặc quy đổi tương tự sang giải pháp đo năng lực sinh công minh con lắc xạ thuật, mm ≥ 280 Tốc độ nổ ở tỷ lệ nén 1,60 g / cm3, m / s 7.000 ± 200 3

Octogen

( HMX – Cyclotetramethylene tetratrramine, Homocyclonit )
Công thức hóa học
– C4H8N8O8 Nhiệt độ nóng chảy, oC ³ 270 3602.00.00 Độ axit ( tính theo axit axetic ), % £ 0,05 Các chất không tan trong axêtôn, % £ 0,25 Độ nhạy va đập ( búa 10 kg rơi ở độ cao 25 cm ), % 88 ÷ 100 Khả năng sinh công minh con lắc xạ thuật ( so sánh với TNT tiêu chuẩn ), % ³ 135

Tốc độ nổ ở tỷ lệ nén 1,32 g / cm3, m/s

³ 7.200 4

Pentrit

( Pentaerythrol-tetranitrate, Tetranitro pentaeritrit, Corpent, PENT hoặc TEN )
Công thức hóa học
– C ( CH2ONO2 ) 4
– C5H8 ( ONO2 ) Nhiệt độ nóng chảy, 0 C ≥ 139 3602.00.00

Độ axít (tính theo axit Sunphuric hoặc axit Nitric) hoặc độ kiềm (tính theo NaOH) %

≤ 0,01 Hàm lượng cặn không tan trong axeton, % – Chưa thuần hóa ≤ 0,08 – Đã thuần hóa ≤ 0,1 Hàm lượng tro, % – Chưa thuần hóa ≤ 0,04 – Đã thuần hóa ≤ 0,1 Hàm lượng những chất vô cơ ≤ 0,01 Độ nhạy va đập bằng chiêu thức Cast, % 100

Khả năng sinh công bằng phương pháp con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), %

≥ 135 Tốc độ nổ ở tỷ lệ nén 1,60 g / cm3, m / s

≥ 7.900

Source: https://tuvi365.net
Category : BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.