thực tại – phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe

Làm sao tôi có thể lấy đủ chi tiết để khiến họ nghĩ đó là thực tại.

How could I ever acquire enough detail to make them think that it’s reality?

OpenSubtitles2018.v3

Thay đổi với bác, với cháu và Einstein, nhưng là thực tại với người khác.

Alternate to you, me and Einstein, but reality for everyone else.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng rồi người ta phát hiện ra rằng sự thực tại năm 1918 không phải như vậy.

But it turns out that in 1918 that was not the case at all .

ted2019

14 Vậy thì làm thế nào chúng ta có thể theo đuổi thực tại Nước Trời?

14 How, then, can we pursue Kingdom realities?

jw2019

Nước Trời quả là một thực tại trong đời sống chúng ta!

The Kingdom is a reality in our lives!

jw2019

Với thời gian, con cái phải chấp nhận thực tại đau lòng là mọi việc đã thay đổi.

In time, children must accept the often painful fact that things have changed .

jw2019

Bố con đã mất kiểm soát ở thực tại.

Your father lost his tether on reality.

OpenSubtitles2018.v3

Đức tin dựa vào thực tại chắc chắn.

Faith is based on substance .

jw2019

Một nỗi đau đớn thực tại gần đây tôi mới cảm nhận ra được.

A painful realization I’ve recently come to .

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng thực tại khiêu khích tình dục hơn nhiều.

but the reality was much more sexually aggressive.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy khám phá thực tại.

Discover your reality.

ted2019

Một số tin rằng thế giới trong mơ và thực tại cũng có thật như nhau.

Some believe that the dreaming and waking worlds are equally real .

jw2019

Thực tại rất phức tạp, chúng ta cần phải vươn ra, thoát khỏi những giáo điều, lề lối.

Reality is so complex, we need to move away from dogma.

QED

Các peso thay thế thực tại một tỷ lệ 8 reales = 1 peso.

It replaced the real at a rate of 8 reales = 1 peso .

WikiMatrix

Nhân loại luôn luôn phải đối diện với thực tại hãi hùng của cái chết.

Mankind has always had to come to terms with the terrible reality of death.

jw2019

Chúng ta ở bên nhau rất tuyệt, nhưng em cần về với thực tại.

What we had was great, but I’ve got to get back to the real world .

OpenSubtitles2018.v3

Càng nhanh chóng chấp nhận thực tại đó thì sẽ càng dễ vượt qua những sự thay đổi.

The quicker a person accepts that reality, the easier it will be to move on with life.

jw2019

Con người chúng ta, chúng ta cũng sống trong một thực tại khách quan.

We humans, we also live in an objective reality.

ted2019

Không, tôi là một người đàn ông thực tại.

No, I’m a real man now .

OpenSubtitles2018.v3

Khi em đối diện với thực tại và chỉ…

When do I face reality and just…

OpenSubtitles2018.v3

Có khi nào anh có cảm giác lẫn lộn giữa cơn mợ và thực tại?

Ever have that feeling where you’re not sure if you’re awake or dreaming ?

OpenSubtitles2018.v3

Đấy là phương diện động của thực tại.

It is the mood of reality.

WikiMatrix

Ý tớ là chúng tớ đang sống trong thực tại.

We’re just living in the moment .

OpenSubtitles2018.v3

Đối với Sara, thực tại này khá là thật đấy.

For Sara, this is very real .

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ mọi thứ đều là thực tại ảo.

It’s all about augmented reality stuff now.

OpenSubtitles2018.v3

Source: https://tuvi365.net
Category : BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.