‘nhác’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nhác “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nhác, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nhác trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Biếng Nhác

2. Thật nhếch nhác.

3. Trông anh nhếch nhác quá.

4. Hãy xem lại các đoạn thánh thư được liệt kê trong bảng mục lục cho bộ ba quyển thánh thư tổng hợp dưới phần “Sự Biếng Nhác, Biếng Nhác, Biếng Nhác Hơn.”

5. Đầy tớ biếng nhác thì không

6. Trông bà nhếch nhác quá.

7. VÌ nhà vua là kẻ hèn nhác.

8. Hắn là một tên lười nhác.”

9. Hãy dò tìm từ ′′Biếng nhác′′ trong Sách Hướng Dẫn Thánh Thư để biết thêm ý nghĩa của sự biếng nhác.

10. Anh là một người nhếch nhác.

11. Đã dùng thẻ tín dụng nhác mày à?

12. + 11 Hãy siêng năng,* chớ biếng nhác.

13. Tìm kiếm lời khuyên dạy về ý nghĩa của sự biếng nhác và về sự phản nghĩa của sự biếng nhác.

14. Bà xem tính biếng nhác là tội lỗi.

15. 4 Tay biếng nhác dẫn đến nghèo khó,+

16. “Còn ai theo kẻ biếng-nhác thiếu trí hiểu”.

17. Đơn giản là họ quá lười nhác

18. Tôi không nghĩ anh là một kẻ lười nhác.

19. “Về công việc, anh em chớ biếng nhác.

20. Còn tay biếng nhác phải làm lao dịch.

21. Và phòng cậu thật là lôi thôi nhếch nhác.

22. Cậu có nghĩ cái này khá nhếch nhác không?

23. Rồi ông đuổi người tôi tớ biếng nhác đi.

24. Lười nhác luôn già cỗi như những con dê núi.

25. “Đừng để trở nên biếng nhác” (An Ma 38:12).

26. Đám lười nhác các người, suốt ngày chỉ giỏi đánh nhau.

27. * Hãy dẹp đi những ý tưởng biếng nhác, GLGƯ 88:69.

28. Còn tôi không phải người đàn bà nhếch nhác

29. Đó là một quán rượu nhỏ xíu trông nhếch nhác.

30. Tuy vậy, Joon-ha vẫn là người cha lười nhác ở nhà .

31. * Hãy giữ mình đừng để cho biếng nhác, AnMa 38:12.

32. Tôi đã từng là người đàn bà nhếch nhác, nhưng.

33. Nó hẳn gợi nhác bạn đến một chương trình chứng khoán.

34. 6 Phao-lô nói thêm: “Về công việc, anh em chớ biếng nhác.

35. Chúng ta chớ để mình trở nên biếng nhác vì đường đi dễ.

36. Tôi cũng nhận ra khung cảnh nhếch nhác trên đường lái xe vào.

37. Hiển nhiên, phụ nữ này không hề ăn “bánh của sự biếng-nhác”.

38. Tôi cho ông ta một đám đông hỗn tạp nhếch nhác.

39. Tôi chỉ nhếch nhác một cách điên dại vì một người chồng đã chết!

40. 29 Siêng năng, không biếng nhác: Có nhiều lời miêu tả người lười biếng.

41. Tính biếng nhác cũng có thể gây ra những ý nghĩ đầy dục vọng.

42. Chúng ta đừng để cho mình trở nên biếng nhác vì đường đi dễ.

43. Một người vợ đảm đang không ăn “bánh của sự biếng-nhác

44. Hãy tránh sự biếng nhác và sẵn lòng làm việc siêng năng.

45. ′′Hãy lưu ý đừng để trở nên biếng nhác” (An Ma 38:12).

46. Câu chuyện này kể về một người biếng nhác nhất trong một thị trấn nọ.

47. Chúng ta sẽ hoàn thành cái việc lười nhác và vớ vẩn này.

48. Việc hoạt động song song trong 2 nhóm nhác là điều rất hiếm.

49. Họ cắm dùi đã nhiều năm và đã tạo ra một cảnh nhếch nhác.

50. Giờ đây thoát hỏi mọi kiềm chế, anh sống biếng nhác và phung phí.

Source: https://tuvi365.net
Category: BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.