‘sân bay’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” trường bay “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta trọn vẹn hoàn toàn có thể tìm hiểu và khám phá thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ trường bay, hoặc khám phá thêm ngữ cảnh sử dụng từ trường bay trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Sân bay: Hiển thị giá vé của các sân bay khác.

Airports : Show fares for alternative airports .

2. Sân bay cũ này là một trong hai sân bay bãi biển thành công.

This former airport is one of only two beach airports that were successful .

3. Sân bay này được chính thức thiết kế là sân bay hạng nhì.

It is officially designated a third class airport .

4. Nam Ấn Độ có 9 sân bay quốc tế, 2 sân bay hải quan, 15 sân bay nội địa và 11 căn cứ không quân.

There are 9 international airports, 2 customs airports, 15 domestic airports and 11 air bases in South India .

5. Bản đồ sân bay chăng?

Are they airfields ?

6. Sân bay là đôi khi được gọi là KCIA, nhưng đây không phải là định danh sân bay.

The airport is sometimes referred to as KCIA, but this is not the airport identifier .

7. Sân bay này từng là sân bay quốc tế nhưng hiện tại chỉ tiếp nhận các chuyến bay nội địa, và là sân bay hạng hai phục vụ vùng Nagoya.

It was an international airport but is now a domestic secondary airport serving Nagoya .

8. Sân bay vũ trụ Mon Tressor.

Montressor spaceport .

9. Sân bay Lublin được kết nối bằng đường sắt với nhà ga bên trong nhà ga sân bay.

Lublin Airport is accessible by rail, with a train station inside the airport terminal .

10. Sân bay quốc tế Vancouver là một trong tám sân bay Canada có cơ sở Preclearance biên giới Mỹ.

Vancouver International Airport is one of eight Canadian airports that have US Border Preclearance facilities .

11. Ta đang ở giữa sân bay.

We’re in the middle of the airport !

12. Bọn họ đang rời sân bay.

Now get out of the airport .

13. Sân bay quốc tế Mactan-Cebu trở thành sân bay chuyển tiếp cho các chuyến bay Iloilo-Hong Kong-Iloilo.

Mactan-Cebu International Airport became the diversion airport for the Iloilo-Hong Kong-Iloilo flights .

14. Không có bom ở sân bay, Roger.

There’s no bomb at the airport, Roger .

15. Cậu biến mất khỏi sân bay à?

You disappeared from the airport ?

16. Bây giờ mẹ phải ra sân bay.

I’m headed off to the airport now .

17. Sân bay này thay thế sân bay có đường băng bằng cỏ 1200 x 50 m phục vụ nhà máy trực thăng PZL-Świdnik và có tên là sân bay Świdnik với mã ICAO EPSW.

The new airport replaced the grass airstrip ( 1,200 × 50 m or 1,312 × 55 yd ), which had served the PZL-Świdnik helicopter factory, and was known as Świdnik Airport with the ICAO identifier EPSW .

18. Năm 2009, Lạc Dương là sân bay bận rộn nhất trong 4 sân bay ở Trung Quốc về phong trào giao thông.

In 2009, Luoyang airport was the 4 th busiest airport in Nước Trung Quốc in terms of traffic movement .

19. Các quan chức sân bay xác nhận rằng hệ thống định vị bị hư hại và tháp điều khiển sân bay bị sập.

Airport officials confirmed that the navigation system was damaged and the control tower of the airport collapsed .

20. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay.

He is going to drive you to the airport .

21. Sân bay được khai trương vào ngày 18 tháng 6 năm 2014, trở thành sân bay dân sự thứ năm ở Cát Lâm.

The airport was opened on 18 June năm trước, becoming the fifth civilian airport in Jilin .

22. “Sân bay giao đường sắt ở New Zealand”.

” Railway Progress in New Zealand ” .

23. Chúng tôi bị mai phục ở sân bay.

We were ambushed at the airport .

24. Sân bay có 4 nhà ga hành khách.

The airport has four passenger terminals .

25. Ở sân bay, nhà ga và trạm xe buýt.

Airports, train stations, and bus stations .

26. Sân bay Dubai có ba nhà ga hành khách.

Dubai Airport has three passenger terminals .

27. Sân bay có ba nhà ga hành khách (terminal).

The airport has three passenger terminals .

28. Họ kêu gọi xung phong để trấn giữ sân bay

They’ve called for volunteers to hold the dock .

29. Sân bay có 3 nhà ga và 4 hành lang.

The station has 3 lifts and escalators .

30. Thay vì chuyển hướng đến sân bay khác, phi hành đoàn bắt đầu tiếp cận sân bay Pucallpa với mưa lớn, mưa đá và gió mạnh.

Instead of diverting to another airport, the crew initiated the approach to Pucallpa Airport with torrential rain, hail and strong winds .

31. Sân bay Los Rodeos, đổi tên thành sân bay Tenerife Norte (TFN), được sử dụng chủ yếu cho các chuyến bay quốc nội và liên đảo.

Los Rodeos, renamed to Tenerife North Airport ( TFN ), was then used only for domestic and inter-island flights .

32. Sau khi hoàn thành, nó sẽ thay thế sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc hiện tại làm sân bay chính của thành phố.

Once completed it will replace the existing Baita International Airport as the city’s main airport .

33. Đây là ga KTX đầu tiên sau Sân bay Incheon.

This was the first KTX station after Incheon Airport .

34. Các vị sẽ được hộ tống đến sân bay B.A.

You’ll convoy straight to B.A. Flights into Dulles .

35. Sân bay này thuộc sở hữu của tiểu bang này.

The airport is owned by the state .

36. Tôi đang lăn bánh tà tà trong một sân bay.

I roll swiftly through an airport, right ?

37. Chúng ta sẽ đến thẳng sân bay và lấy máy bay.

We’re gonna go directly to the airport and get a plane .

38. Sân bay phục vụ 13.487 lượt hành khách trong năm 2014.

The airport handled 13,487 passengers in năm trước .

39. Vị trí sân bay ở phía đông thành phố, gần cảng Kishon và Israel Shipyards, sân bay chủ yếu phục vụ dân sự, có sử dụng quân sự.

It is located to the east of the city, close to Kishon Port and Israel Shipyards and mainly serves civilian flights, with some military usage .

40. ICAO cũng ấn định mã sân bay và hãng hàng không.

Both ICAO and IATA have their own airport and airline code systems .

41. JR và Audrey có cơ hội chạm trán tại sân bay.

JR and Audrey have a chance encounter in the airport .

42. Cơ sở chính của nó là sân bay quốc tế Jacksons.

Its main base is Jacksons International Airport .

43. Sân bay này hoạt động với ba nhà ga hành khách.

The railroad operated three passenger cars .

44. Được làm hoàn toàn bằng bê tông cốt thép và macadam, đường băng của sân bay là đường băng dài thứ ba ở Philippines, sau Runway 06/24 của sân bay quốc tế Ninoy Aquino và đường băng 04/22 của sân bay quốc tế Mactan-Cebu.

Made entirely of reinforced concrete and macadam, the airport’s runway is the third-longest runway in the Philippines, after Runway 06/24 of Ninoy Aquino International Airport and Runway 04/22 of Mactan-Cebu International Airport respectively and it can access Airbus A380 .

45. Dili có sân bay quốc tế đang hoạt động duy nhất, mặc dù có các sân bay nhỏ ở Baucau và Oecusse được dùng cho các chuyến bay nội địa.

This is the only functioning international airport in East Timor, though there are airstrips in Baucau, Suai and Oecusse used for domestic flights .

46. Anh biết tôi chờ anh ở sân bay bao lâu rồi không?

Do you know how long I’ve waited at the airport ?

47. Mikkeli có sân bay riêng của mình (sân bay nội địa), nhà ga tàu hỏa (năm chuyến tàu đến và đi từ Helsinki, hàng ngày) và một phòng hòa nhạc.

Mikkeli has its own airport ( domestic flights only ), railway station ( five trains to and from Helsinki, daily ) and a concert hall .

48. Những cơn mưa lớn đã làm ngập một phần sân bay LaGuardia.

The heavy rains flooded parts of LaGuardia Airport .

49. Năm 1946, sân bay tạm thời chấp nhận giao thông dân dụng.

In 1946 the airport provisionally accepted civil traffic .

50. Cộng thêm chúng ta nữa là gần 100 người ở sân bay.

With our guys, that’s almost 100 men in one airport .

Source: https://tuvi365.net
Category : BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.