chưa hoàn thiện trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

Nó có nghĩa là một thiết kế chưa hoàn thiện.

It means a flawed design .

OpenSubtitles2018.v3

Tôi vẫn cho là mình chưa hoàn thiện gì cả.

I declare myself incompetent .

OpenSubtitles2018.v3

Do đó, cuốn sách về lịch sử Trái Đất thì chưa hoàn thiện và rối rắm.

Thus, the volumes of Earth history are incomplete and disheveled.

ted2019

Phòng 19 chưa hoàn thiện mà.

Room 19 is not finished yet .

OpenSubtitles2018.v3

Lưu ý: Danh sách này chưa hoàn thiện.

Note : This list is not yet complete .

WikiMatrix

Luôn có những yêu cầu khắt khe cho một hệ thống giáo dục chưa hoàn thiện.

And there are high demands within an education system that is not perfect .

ted2019

Buồn thay, vì công nghệ chưa hoàn thiện, nên người tàn tật vẫn còn khắp nơi.

Sadly, because of deficiencies in technology, disability is rampant in the world .

ted2019

Hệ thống này có thể chưa hoàn thiện, nhưng khó mà nói nó là nhà tù.

I mean, the Faction System isn’t perfect, but it’s hardly a prison .

OpenSubtitles2018.v3

Việc xác định giai đoạn có thể chưa hoàn thiện cho đến sau khi phẫu thuật.

Staging may not be complete until after surgery .

WikiMatrix

Tất nhiên, nó vẫn chưa hoàn thiện.

Of course, the house is never finished .

ted2019

[Vẫn chưa hoàn thiện]

[Remain Incomplete]

ted2019

( Hệ thần kinh chưa hoàn thiện của trẻ sinh non cũng khó kiểm soát được cơ vòng. )

( A preemies’s immature nervous system has trouble controlling the sphincter as well. )

EVBNews

Hình dạng của chúng lại không bình thường và dường như chúng chưa hoàn thiện và trông còn thô.

Their shape is unusual and they appear unfinished and rough.

WikiMatrix

Ông lưu ý thành Triều tiên có các công sự và tường thành chưa hoàn thiện, quá dễ để leo qua.

He noted how Korean castles had incomplete fortifications and walls that were too easy to scale.

WikiMatrix

Tuy nhiên, cuộc thử nghiệm thất bại, và Borchardt đã kết luận rằng đây là một công trình chưa hoàn thiện.

The experiment failed, and Borchardt concluded that the structure was never completed or made functional .

WikiMatrix

The Sequel, một tiểu thuyết chưa hoàn thiện, có nội dung phần lớn được chuyển thành The Fault in Our Stars.

The Sequel, an unfinished novel, much of which was reworked into The Fault in Our Stars.

WikiMatrix

Abrams giải thích, “Tôi nghĩ điều độc đáo về nhân vật này chính là do anh ta chưa hoàn thiện như Vader…

Abrams explained, ” I think that what makes Ren so unique is that he isn’t as fully formed as when we meet a character such as Darth Vader …

WikiMatrix

Bắt đầu được xây dựng vào năm 553 dưới triều đại của vua Jinheung, nhưng đến năm 644 công trình vẫn chưa hoàn thiện.

Construction began in 553 under the reign of King Jinheung, and was not fully completed until 644 .

WikiMatrix

Odds & Ends là tuyển tập các ca khúc chưa hoàn thiện và các bản thu thử của nữ nghệ sĩ người Anh, Dido.

Odds & Ends is a collection of unfinished tracks and demo recordings by British pop singer, Dido.

WikiMatrix

Trong sự kiện ShoWest năm 2010, Alan F. Horn đã cho trình chiếu hai đoạn phim ngắn của hai phần vẫn chưa hoàn thiện.

At the 2010 ShoWest convention, Alan F. Horn premiered unfinished footage from both films.

WikiMatrix

Philipp Frank và Hermann Rothe (1911) cho thấy những suy diễn này là chưa hoàn thiện và cần phải bổ sung các giả thiết mới.

Philipp Frank and Hermann Rothe (1911) argued that this derivation is incomplete and needs additional assumptions.

WikiMatrix

Nói chung, nó được xem như là một trò chơi mô phỏng lịch sử Nhật Bản với chất lượng khá nhưng chưa hoàn thiện.

Overall, it is seen as a game for history buffs of Japanese history with a good but flawed presentation .

WikiMatrix

Do đó, Shepseskara dường như là chủ nhân của phần nền móng chưa hoàn thiện dành cho một kim tự tháp ở phía bắc Abusir.

Shepseskara, therefore, seems to be the likelier owner of the unfinished platform for a pyramid in North Abusir.

WikiMatrix

Nhưng tôi nghĩ nó phản ánh sự lộn xộn và trạng thái chưa hoàn thiện của chúng ta, khi đó là việc buôn bán người.

But I think it mirrors the messy and unfinished situation we’re all in, when it comes to human trafficking.

ted2019

(Người tiền nhiệm của nó, Windows NT 3.1, chỉ bao gồm hỗ trợ TCP/IP chưa hoàn thiện dựa trên API AT&T UNIX System V “STREAMS”.)

(Its predecessor, Windows NT 3.1, only includes an incomplete implementation of TCP/IP based on the AT&T UNIX System V “STREAMS” API.)

WikiMatrix

Source: https://tuvi365.net
Category : BLOG

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.